Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phô diễn
phô diễn
đt. Diễn, làm trò cho người ta xem:
Phô-diễn tấn tuồng độc-đáo
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phô diễn
- Trình bày ý kiến, lời lẽ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phô diễn
đgt.
Biểu hiện, diễn đạt bằng phương tiện nghệ thuật:
lối phô diễn chân phương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phô diễn
đgt
(H. phô: bày ra; diễn: trình bày) Trình bày ý kiến:
Cách phô diễn của ông ấy ngắn gọn mà nhiều ý; Phô diễn ý tưởng cho thấu đáo (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phô diễn
.- Trình bày ý kiến, lời lẽ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phô nô
phô phang
phô tô
phô tô
phô-tô-co-pi
* Tham khảo ngữ cảnh
Hay ông định ở lại cho kỳ báo được thù ?
Tôi càng sợ hãi khi thấy ông ta
phô diễn
sự trả thù thằng con một cách quỷ quyệt lạ lùng.
Muôn vàn hạt sao sa quanh khối châu báu đang được tiết lộ và
phô diễn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phô diễn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm