Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phó từ
phó từ
dt. Danh-từ phụ một danh-từ khác để trở thành một trạng-từ riêng biệt (locution adverbiale)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phó từ
- Một loại từ dùng để bổ nghĩa cho một động từ, một tính từ hoặc một phó từ khác (như "nhanh" trong "đi nhanh", "quá" trong "đẹp quá", "rất" trong "nó học rất lười").
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phó từ
Nh. Trạng từ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phó từ
dt. Danh-từ phụ theo với danh-từ khác làm thành một danh-từ riêng biệt, ví dụ như tiếng từ rày trở đi, một ngày một là những phó-từ thỉ thời-gian.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phó từ
.- Một loại từ dùng để bổ nghĩa cho một động từ, một tính từ hoặc một phó từ khác (như
"nhanh"
trong
"đi nhanh",
"
quá
" trong
"đẹp quá", "rất"
trong "
nó học rất lười").
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phóc
phoi
phòi
phom
phón
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì loạn lạc mà Bùi ở Thái Bình lên chạy Thăng Long hay họ
phó từ
Phúc Kiến Trung Quốc chạy sang từ năm 1591.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phó từ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm