Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phó văn phòng
phó văn phòng
dt.
Người làm phó cho chánh văn phòng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phó văn phòng
dt
(H. văn: giấy tờ; phòng: nơi làm việc) Người giúp việc chánh văn phòng một cơ quan:
Anh ấy mới được đề bạt làm phó văn phòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
phoi
phòi
phom
phón
phong
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi đang ăn sushi thì ông chủ Kiên gọi , bảo chiều có
phó văn phòng
tỉnh ghé thăm , nhớ chu đáo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phó văn phòng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm