Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phồn vinh
phồn vinh
- Phát triển tốt đẹp: Nên kinh tế phồn vinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phồn vinh
tt.
Giàu có, tốt đẹp mọi mặt:
đất
nước phồn vinh, thịnh vượng
o
đô thị phồn vinh.
phồn vinh
tt.
Giàu có, đang phát triển tốt đẹp:
cuộc sống phồn vinh
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phồn vinh
tt
(H. vinh: hoa cỏ tốt tươi) Thịnh vượng và tươi đẹp:
Đưa nước nhà đến độc lập và phồn vinh (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phồn vinh
.- Phát triển tốt đẹp:
Nên kinh tế phồn vinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phông
phông đa tơ
phông xon ne
phồng
phồng mang trợn mắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tờ chiếu viết :
"Trẫm nghĩ , trời sinh ra dân , liền lập ra vua chúa để yêu nuôi muôn triệu người cho đến cõi thái hòa , để thống trị Hoa Di , để cùng đạt tới
phồn vinh
thịnh vượng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phồn vinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm