Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phong quang
phong quang
tt. Sáng-sủa, khoảng-khoát:
Cảnh Kiếm-hồ bao xiết vẻ phong-quang
(Hoàng-cnh-Tuân)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phong quang
- Có vẻ đẹp, có cảnh đẹp (cũ): Vẻ phong quang.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phong quang
tt.
Quang đãng và sáng sủa:
nhà cửa
phong quang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phong quang
tt
(H. phong: gió; quang: ánh sáng) Quang đãng và sáng sủa:
Nhà xây ở trên đồi thật là phong quang.
dt
Như Phong cảnh:
Phong quang khác vẻ khi xưa, ao lầm, sen rũ, rào thưa, cúc tằn (BCKN).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phong quang
dt. ánh sáng của gió. Ngr. Phong cảnh:
Phong quang tám bức vén tranh
(Ng.h.Hổ)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phong quang
.- Có vẻ đẹp, có cảnh đẹp
(cũ):
Vẻ phong quang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phong quang
Nói cái cảnh đẹp:
Nhà kia có vẻ phong quang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phong tặng
phong-tên
phong thái
phong thanh
phong thanh hạc lệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa vườn có nóc nhà lá ; theo cái ngõ con đi vào thời thấy sáng sủa
phong quang
như nhà một người ẩn sĩ.
Bấy giờ , anh vua [27a] là Quốc Khang lớn tuổi hơn , nhưng tài năng tầm thường , nên
phong quang
Khải làm tướng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phong quang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm