Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phong sương
phong sương
dt. Sương gió:
Phong sương dãi dầu
// (R) Ngày tháng:
Phong sương mấy độ
// (B) Nỗi cơ-cực vất-vả:
Cuộc đời đầy phong sương gió bụi
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phong sương
- Gió và sương. Ngb. Những nỗi gian nan khó nhọc: Dầu dãi phong sương.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phong sương
dt.
Gió sương, nỗi gian truân vất vả trong cuộc sống:
dầu dãi phong sương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phong sương
dt
(H. phong: gió; sương: sương) Những nỗi gian nan vất vả:
Em biết anh đi mới nửa đường, còn lại lắm phong sương (X-thuỷ); Xin vì chàng giũ lớp phong sương (Chp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phong sương
dt. Gió và sương. Ngb. Sự gian-nan, phiêu bạt:
Rũ áo phong-sương trên gác trọ
(Th.Lữ)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phong sương
.- Gió và sương.
Ngb.
Những nỗi gian nan khó nhọc:
Dầu dãi phong sương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phong sương
Gió sương:
Dầu dãi phong sương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phong-tên
phong thái
phong thanh
phong thanh hạc lệ
phong thành thảo yển
* Tham khảo ngữ cảnh
Núi phơi xanh chừ bình
phong sương
sớm ,
Ruộng trải biếc chừ gối thác chon von.
Mấy gã đàn ông nhìn vẻ ngoài
phong sương
nhưng còn khá trẻ , nghe mùi tiền mà đi theo con đường rừng độc địa này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phong sương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm