Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phong vũ biểu
phong vũ biểu
- Dụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phong vũ biểu
dt
(H. biểu: đồ để đo) Dụng cụ đo áp suất của không khí và do đó dự đoán được thời tiết:
Treo phong vũ biểu trước bàn giấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phong vũ biểu
dt. Đồ dùng để xem khí trời nóng lạnh, mưa gió //
Phong vũ biểu có thuỷ ngân. Phong vũ biểu có mặt. Về phong vũ biểu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phong vũ biểu
.- Dụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phong vũ biểu
Đồ dùng để xem chiều trời mưa gió.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hân-hoan
hân-lạc
hân-nhiên
hân-phục
hân-thưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đây là mùa người ở tỉnh kêu trời kêu đất vì không mưa , nhưng người nông dân , sống với thiên nhiên hàng ngày xem
phong vũ biểu
qua những phản ứng động trời của cây cỏ cùng loài vật.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phong vũ biểu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm