Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phủ đường
phủ đường
dt. Công-đường quan phủ:
Phủ-đường sai lá phiếu hồng thôi tra
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phủ đường
dt.
Công đường quan phủ thời xưa:
Phủ đường
sai lá phiếu hồng thôi tra
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phủ đường
dt
(H. phủ: dinh thự; đường: nhà lớn) 1. Dinh thự của viên tri phủ hoặc của một quan to:
Phủ đường dọn dẹp tưng bừng, rỡ ràng kết thái, trương đăng trong ngoài (NĐM).
2. Viên tri phủ (cũ):
Phủ đường nghe thoáng vào tai, động lòng lại gạn đến lời riêng tây (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phủ đường
dt. Nht. Phủ-đệ
: Phủ-đường sai lá phiếu hồng thôi tra
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phủ đường
Công đường quan phủ:
Phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phủ khố
phủ kì hằng
phủ nhận
phủ phê
phủ phỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Câu nói của hai Lẫm nhắc chàng nghĩ lại một lần nữa cái cảnh ở
phủ đường
mười mấy năm về trước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phủ đường
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm