Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phù thuỷ
phù thuỷ
dt. Thầy pháp, đạo-sĩ chuyên dùng bùa phép ếm-đối, trừ tà, trị bệnh, v. v...:
Thầy phù-thuỷ
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phù thuỷ
dt.
Người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, tiệt trừ tà ma, theo mê tín:
phép phù thuỷ
o
mụ phù thuỷ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
phù thuỷ
dt
Kẻ tự khoe là có pháp thuật để trừ được tà ma:
Vì tin vào tên phù thuỷ không đưa con đi bệnh viện nên đứa con của bà ấy chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phù thuỷ
dt. Người có pháp thuật riêng nói là trừ được tà ma.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
phù thuỷ
Thầy ngoại đạo dùng pháp thuật mà trừ tà ma:
Thầy phù thuỷ luyện âm binh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
phù thuỷ thấy ma
phù trì
phù trợ
phù vân
phù voi
* Tham khảo ngữ cảnh
Thi Hoài dõi thẳng đôi mắt
phù thuỷ
vào đối tượng , tiếng nói thoắt trở thành lạnh lẽo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phù thuỷ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm