Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
phục vị
phục vị
đt. Trở về chỗ cũ; trở lại địa-vị cũ
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
phục vị
- Nói một động tác trong khi tế, người tế trở lại chỗ đứng sau khi đã quỳ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
phục vị
đgt
(H. phục: cúi xuống; vị: chỗ) Nằm bẹp xuống đất:
Cụ nằm phục vị trước tờ giấy, chống tay vào cằm (NgCgHoan); Nào bái, nào hơng, nào bình thân, phục vị (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
phục vị
.- Nói một động tác trong khi tế, người tế trở lại chỗ đứng sau khi đã quỳ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
phục vị
Trở lại chỗ đứng trong khi tế:
Bình thân, phục vị.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ăn tiền
ăn tiền như rái
ăn tiêu
ăn tìm đến, đánh nhau tìm đi
ăn to đánh lớn
* Tham khảo ngữ cảnh
Suốt ngày nằm
phục vị
thở dài.
Tôi ngồi
phục vị
, nghe nước óc ách chảy dưới gậm bè mà ngủ quên lúc nào không biết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
phục vị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm