Bài quan tâm
| Năm lạnh lùng đứng dậy lôi cái bồ ở xó nhà ra , lấy những tranh ảnh phủi sạch bụi bậm rồi treo lên tường. |
| À ra thế ! Hắn chẳng tỏ ra một chút mừng rỡ nào , hắn cố tình dứt bỏ hết quá khứ , định phủi sạch tay với nhau chăng? Con rắn độc bất ngờ cười khẩy : Định không ra. |
| Sau đó phủi sạch bụi bẩn trên giường , lấy chăn chiếu , gối màn dọn chỗ cho con nằm. |
| Người đàn ông đi cùng vội vã kéo chúng tôi đứng lên , phủi sạch quần áo và rối rít xin lỗi. |
| Lúc quay lại tìm người , cậu ấy vừa gọi chị vừa phủi sạch bụi. |