Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
què giò
què giò
tt. Què, tiếng dùng cho gà vịt:
Con gà bị ai liệng què giò
. // (R) Què, tiếng hăm một người nào (loại người ấy vào hạng thú):
Làm phách, tao đánh cho què giò bây-giờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
trợ biện
trợ bút
trợ cấp
trợ chiến
trợ động từ
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh đi lính tận Ban Mê Thuột , đánh nhau
què giò
, bị cưa một chân , thành thương phế binh giải ngũ về nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
què giò
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm