Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
quen lệ
quen lệ
trt. Cứ theo lệ thường:
Sáng ra, đi tiêu quen lệ rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
quen lệ
- Đã thành thói quen: Quen lệ ngủ trưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
quen lệ
đgt
Đã có thói quen làm gì rồi:
Quen lệ ngủ trưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
quen lệ
bt. Thường lệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
quen lệ
.- Đã thành thói quen:
Quen lệ ngủ trưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
uyển
uyển
uyển chuyển
uyển cốt
uyển ngữ
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì tôi cười phải không ?
Không ,
quen lệ
như thế , hôm nào cũng cứ năm giờ là tôi dậy , cho dẫu đêm hôm trước thức khuya tới một , hai giờ sáng.
Sau buổi tối đầu tiên , từ đấy đêm nào Nguyễn Du cũng
quen lệ
tìm sang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
quen lệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm