| quì |
Do chữ quị đọc trạnh ra. Gập đầu gối đặt sát xuống đất: Quì xuống mà khấn. Văn-liệu: Quì gối, lượm tay. Song song vào trước sân hoa lạy quì (K). Bắt quì tận mặt, bắt mời tận tay (K). |
| quì |
Thứ hoa sen đỏ, gương có nhiều hạt. |
| quì |
Thếp vàng dát mỏng thành lá: Thếp một bức hoành mất mấy quì vàng. |
| quì |
Thứ cây thuộc về loài thảo, hoa nở quay theo mặt trời. Nghĩa bóng: Nói bụng qui-hướng của kẻ dưới đối với người trên: Chăm chăm một tấm lòng quì hướng dương (Ph-Tr). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |