Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
quỉ-thuật
quỉ thuật
- dt (H. thuật: cách làm) Trò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ: Diễn viên xiếc làm trò quỉ thuật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
quỉ thuật
dt
(H. thuật: cách làm) Trò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ:
Diễn viên xiếc làm trò quỉ thuật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
quỉ thuật
dt. Thuật, phép làm để lừa dối người ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
quỉ thuật
Thuật giả dối che mắt người ta, làm cho người ta trông cái này ra cái nọ:
Làm trò quỉ-thuật.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cao bay xa chạy
Cao Biền dậy non
cao bồi
cao cả
cao cành nở ngọn
* Tham khảo ngữ cảnh
Huy như hiểu thấy được ý tưởng của chị , mỉm cười bảo Mai :
Chị làm như chị có tài
quỉ thuật
hoá phép ra tiền được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
quỉ-thuật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm