Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
qui-tội
qui tội
đgt
(H. qui: thâu tóm; tội: tội) Trút tội cho:
Con hư, thường người ta qui tội cho người mẹ quá chiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
qui tội
đt. Đổ tội về cho ai
: Ai cũng đều qui-tội cho anh ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
qui tội
Trút cả tội về một ai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dân sinh
dân số
dân số học
dân số trung bình
dân sự
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà phán vờ giận :
Vậy ra ông qui oán ,
qui tội
cả vào tôi đấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
qui-tội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm