Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
quỳnh-hoa
quỳnh hoa
dt. (thực): Loại cây thuộc họ Thanh-long, thường là biến-chủng của Heliocareus, thân mềm, có nhiều nhánh vượt to bằng chiếc đũa và cao lối 1m, lá dày có răng; hoa trổ ở bìa lá, to và rất đẹp gồm nhiều cánh trắng mịn rất thơm, nhiều tiểu-nhị sắp đều và uốn cong lên (
Epiphyllum
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
Quỳnh Hoa
- (xã) h. Quỳnh Phụ, t. Thái Bình
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
quỳnh hoa
dt. Hoa quỳnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
quỳnh hoa
Thứ hoa quí, đẹp, chóng nở mà chóng tàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đại mạch
đại môn
đại não
đại náo
đại ngàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ ngày gả quận chúa
quỳnh hoa
cho Đặng Lân để chiều lòng Đặng Thị Huệ , chưa lúc nào chúa thôi thương nhớ và xót xa cho ái nữ của mình.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
quỳnh-hoa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm