Bài quan tâm
| Ông chánh án phải ra lệnh bảo yên. |
| Ông chủ đồn điền ra lệnh cấm không cho ai qua lại vì trâu bò giẫm chết cà phê. |
| Có lên nhớ gánh theo trầu nguồn nghe không ! Hắn đưa mắt ra lệnh đoàn trai tráng bị trưng binh lên đường. |
| Thằng bé sau đó bị đau suốt một tuần lễ vì cơn sốt sợ hãi , còn mấy anh em Chinh thì trở thành những kẻ bất khả xâm phạm , muốn thứ gì chỉ việc ra lệnh chứ không cần xin xỏ. |
| Mãi một lúc sau , biện Nhạc mới quay lại phía Huệ , hất hàm ra lệnh . |