Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ra mồ-hôi
ra mồ hôi
trt. Rịn, chảy mồ-hôi:
Xông cho ra mồ-hôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
hạ-huyệt
hạ-liêu
hạ-lưu
hạ-màn
hạ-nang
* Tham khảo ngữ cảnh
Nên vào tìm chăn hay chiếu đắp kín lại cho
ra mồ hôi
.
Đi nhiều , mệt , uống một cốc này nó
ra mồ hôi
, khỏe người lại ngay.
Bà nướng một củ gừng , bảo nó nhai nuốt và trùm mền lại cho nó
ra mồ hôi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ra mồ-hôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm