| ra rơm |
đt. Đem rơm ra khỏi đống bã sau khi trâu đạp đã chín qua lần thứ nhì; lần đầu, các bó lúa được dựng ngược cho bông lúa ở trên để trâu đạp; lần thứ nhì, lúa được xốc lên và trải đều ra; chính sau lần nầy, người ta mới ra rơm (Xt Bắt bó và Chất bã). // (lóng) Thua hết tiền: Bàn nầy không tới thì ra rơm. |