Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: rắn già rắn lột, người già người tuột vào săng

* Tham khảo ngữ cảnh

* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ): rắn già rắn lột, người già người tuột vào săng