Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
rảo cẳng
rảo cẳng
đt. Nh. Rảo bước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
rảo cẳng
đgt
Như Rảo bước:
Anh em rảo cẳng đến trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ruối dây
ruối nam
ruối rừng
ruộm
ruôn ruốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Và họ
rảo cẳng
bước ra , không ai dám quay cổ lại.
Thế ạ? Vâng !
Đáp rồi , Mịch
rảo cẳng
bước đi.
Mịch hoảng hốt
rảo cẳng
lên nhà trên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
rảo cẳng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm