Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
râu dê
râu dê
dt. C/g. Râu xồm, thứ râu mọc một chòm dài dưới cằm, trên mép không có (giống con dê).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
cự-công
cự-gian
cự-nông
CỰ-LY
cưa củi
* Tham khảo ngữ cảnh
Em không thể làm việc trong một căn phòng mà em thấy ghê tởm !... Đôi mắt lươn , bộ
râu dê
quái đản của hắn làm em buồn nôn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
râu dê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm