Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
rể con
rể con
dt. Tiếng chỉ người rể đối với cha-mẹ vợ:
Thắp nhang cho sáng bàn thờ, Kẻo cha mẹ quở
:
không nhờ rể con
(CD)// Rể và con ruột:
Rể con đông đủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
bấm độn
bấm đốt
bấm đốt ngón tay
bấm gan
bấm gan bấm bụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh về em cũng muốn về
Chưa giao hoan sánh lễ cho ra bề
rể con
.
Cứ chủ nhật hằng tuần , chỉ trừ những người đi xa nhà còn tất cả dâu
rể con
cháu đều lên nhà cậu út ăn cơm với bà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
rể con
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm