Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
rơi lệ
rơi lệ
đt. X. Rơi luỵ:
Lén vô vén sáo hỏi thầm, Cớ sao em rơi lệ, ướt dầm gối loan
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
rơi lệ
- đgt Khóc: Cảm động đến rơi lệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
rơi lệ
đgt
Khóc:
Cảm động đến rơi lệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
rơi lệ
(luỵ) đt. Khóc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thiên-nhưỡng
thiên-oai
thiên-quang
thiên-sản
thiên-sanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Liên cũng ngậm ngùi
rơi lệ
.
Nghe chồng nói thế nàng tức tưởi đáp lại :
Nếu vậy... anh để... em chết... trước đã...
Đến lượt Minh
rơi lệ
.
Hai bà này láu táu cảm tạ Nghị Hách trước công chúng , sướng đến
rơi lệ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
rơi lệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm