Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
rộng chỗ
rộng chỗ
tt. Có chỗ rộng:
Ngồi ngay lại cho rộng chỗ; đi nơi khác cho rộng chỗ người ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
mãi-mại
mại-nô
mãi quan
mãi-sơn
mãi-võ
* Tham khảo ngữ cảnh
Trương nghiệm rằng các cặp nhân tình hay chọn chuồng hươu để tình tự ; có lẽ tại ở đây
rộng chỗ
, họ nói chuyện tự do mà vẫn có vẻ như những người đi xem hươu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
rộng chỗ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm