Bài quan tâm
| Một cơn gió thổi mạnh , Sửu vội giơ tay lên giữ lấy cái mũ đội trên đầu , một cái mũ dạ màu xám rộng thênh thang đội úp xuống che gần khuất hai con mắt. |
| Chàng lại gần , hỏi Tuyết : Có việc gì không ? Giọng từ tốn , Tuyết khẽ đáp : Cảm ơn ông... em có sao đâu ! Thấy Tuyết gầy gò trong bộ quần áo rộng thênh thang và rét run đứng không được vững. |
| Biển rộng thênh thang , con cá nằm ngược Cây cao chót vót điểu nọ nằm ngang Tiếc vì xa xã ngái làng Em muốn phân nhân ngãi sợ lỡ làng khó phân. |
| Mandayla là một thành phố rất đẹp : mặt hồ xanh biếc , đường rộng thênh thang soi bóng hai hàng cây , nhiều khu dân cư hiện đại không thua kém gì những nước phát triển. |
| Ăn xong đi loanh quanh tôi phát hiện ra một căn phòng rộng thênh thang , nền trải khăn , trần sẵn quạt cho mọi người đến nghỉ trưa. |