Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
run bây-bẩy
run bây bẩy
đt. C/g. Run lẩy-bẩy, run mạnh cả tay chân mình-mẩy:
Lạnh run bây-bẩy, sợ run bây-bẩy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
sinh sát
sinh sau đẻ muộn
sinh sắc
sinh sôi
sinh sôi nảy nở
* Tham khảo ngữ cảnh
Bố mẹ nó cũng
run bây bẩy
, mặt cắt không còn hột máu trước cặp mắt mà quá xanh tựa mắt mèo của người Tây đoạn đứng chắn lối ra vào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
run bây-bẩy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm