Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
rụt đầu rụt cổ
rụt đầu rụt cổ
ng
1. Nói sự cố gắng làm một việc nặng:
Một thằng bé rụt đầu rụt cổ gánh hai giỏ mây to (Ng-hồng).
2. Chê người béo quá:
Béo rụt đầu rụt cổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
quan hệ sản xuất
quan họ
quan họ thịt gà, giỗ cha thịt ếch
quan hoài
quan huyện phải gai
* Tham khảo ngữ cảnh
A , cái nhà chị này nói năng bạo miệng mới kinh chứ? Hơi ngán rồi đó Lân làm bộ
rụt đầu rụt cổ
, miệng chu ra , mắt lác xệch Nghệ sĩ , ông bà nào cái miệng cũng nhọn hoắt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
rụt đầu rụt cổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm