Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sa mộc
sa mộc
dt
(H. sa: cát; mộc: cây) (cn. Phi lao) Cây dạng thông, lá nhỏ như tăm, trồng ở bãi cát để chắn gió:
Tôi lại về đây, hỡi các anh, hỡi rừng sa mộc, khóm dừa xanh (Tố-hữu).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tái lét
tái lụi
tái mét
tái ngắt
tái ngộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Một bóng người , đúng là nó , Pà muốn chạy ra đón , nhưng chân nhũn ra , cô tựa vào cây
sa mộc
đợi.
Một đám trẻ đã vây quanh hai đứa , như hai cây
sa mộc
lặng đứng đầu bản.
Hiền muốn gặp ta bên gốc
sa mộc
già ở ngã ba vào chợ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sa mộc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm