Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sặc gạch
sặc gạch
đt. Sặc mũi đặc đo-đỏ ra (như gạch cua): Bị đánh sặc gạch // trt. Vất-vả khổ nhọc: Chạy sặc gạch, làm sặc gạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sặc gạch
- ph. 1. Rất khó nhọc (thtục): Làm sặc gạch mà chưa xong. 2. Nói đánh cho một mẻ thật đau (thtục): Đánh cho một trận sặc gạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sặc gạch
đgt.
1. Sặc máu (thường dùng trong tiếng mắng):
đánh một hèo sặc gạch đa.
2. Vất vả cực nhọc:
làm muốn sặc gạch mà không có đồng xu nào.
3. Mang hoạ, toi mạng:
làm ăn kiểu đó có ngày sặc gạch.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sặc gạch
trgt
1. Rất vất vả, rất khó nhọc (thtục):
Làm sặc gạch mà chưa xong.
2. Nói đánh thật đau (thtục):
Tóm được thằng ăn cắp, đánh nó sặc gạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sặc gạch
đt. Nói người bị một sự gì dữ-dội lắm đến hắc cả máu ra:
Đánh sặc gạch
//
Chạy sặc gạch,
chạy dữ lắm.
Đánh sặc gạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sặc gạch
.-
ph.
1. Rất khó nhọc
(thtục)
:
Làm sặc gạch mà chưa xong.
2. Nói đánh cho một mẻ thật đau
(thtục):
Đánh cho một trận sặc gạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sặc gạch
Nói về người phải làm khó-nhọc:
Làm sặc gạch. Chạy sặc gạch. Đánh sặc gạch
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sặc mùi
sặc sặc
sặc sây
sặc sỡ
sặc sụa
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông thì ông cứ cho
sặc gạch
chứ chả bỡn...".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sặc gạch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm