Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sàm báng
sàm báng
đt. Gièm-pha, nói xấu, nói oan cho người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sàm báng
- đgt (H. sàm: gièm pha; báng: chê cười) Gièm pha, chế giễu (thường nói về tôn giáo): Không có tín ngưỡng nhưng không nên sàm báng các tôn giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sàm báng
đgt.
Gièm pha:
lời sàm báng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sàm báng
đgt
(H. sàm: gièm pha; báng: chê cười) Gièm pha, chế giễu (thường nói về tôn giáo):
Không có tín ngưỡng nhưng không nên sàm báng các tôn giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sàm báng
đt. Dèm-pha.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sàm báng
.- Gièm pha.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sàm báng
Dèm-pha:
Nghe lời sàm-báng mà hại kẻ trung-lương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sàm nịnh
sàm sỡ
sàm sụa
sám
sám hối
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàn Sinh thì không thế , khoe mẽ hợm mình , vong ân bội nghĩa , múa lưỡi để chỉ nghị quân thần , khua môi để buông lời
sàm báng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sàm báng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm