Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sâm si
sâm si
tt. Sàn-sàn, xấp-xỉ, gần bằng nhau: Hai đứa sâm-si cỡ một mười một chín.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sâm si
- Chênh lệch chút ít: Giá gạo các nơi sâm si nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sâm si
dt.
Chênh lệch chút ít:
Các nơi
sâm si
nhau.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sâm si
tt
(H. sâm: không đều; si: sai) Không chênh lệch nhiều; Không sai bao nhiêu:
Tuổi họ sâm si nhau, vào khoảng mười tám đôi mươi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sâm si
tt. So le, không đều:
Giá hàng sâm-si nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sâm si
.- Chênh lệch chút ít:
Giá gạo các nơi sâm si nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sâm si
So le, không đều, sơ-sẩn, không sai nhau bao nhiêu:
Hai người đứng sâm-si nhau. Giá hàng sâm-si nhau
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sâm thơm
sâm thương
sâm thương cách trở
sầm
sầm
* Tham khảo ngữ cảnh
Giao phi điệp lộng
sâm si
bạch ,
Liên đế hoa khai thứ đệ hồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sâm si
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm