Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sấm vang
sấm vang
dt. Tiếng sấm vang dậy, ầm-ĩ // (B) a) Tiếng la rầy vang dậy: Bất-bình nổi trận đùng-đùng sấm vang (K) // b) Tiếng đồn vang dậy xa gần: Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sấm vang
- 1. d. Tiếng vang của sấm. 2. t. Đồn khắấp mọi nơi: Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sấm vang
dt.
Tiếng vang của sấm; dùng để chỉ lời đồn vang khắp nơi:
Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sấm vang
tt
Được đồn khắp mọi nơi:
Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sấm vang
.- 1.
d
. Tiếng vang của sấm. 2.
t
. Đồn khắp mọi nơi:
Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sấm vang
Tiếng sấm vang động. Nghĩa bóng. Tiếng tăm đồn đi khắp mọi nơi:
Danh tiếng sấm vang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sậm sầy
sậm sầy sậm sựt
sậm sịch
sậm sịt
sậm sùi sậm sịt
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Trận Bồ Đằng
sấm vang
chớp giật.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sấm vang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm