| sắn |
dt. (thực) Loại dây leo, lá kép gồm ba lá phụ hình tim, hoa tím, trái dài có nhiều hột dài lối 6m/m, mỗi dây có nhiều củ hình tròn giẹp hoặc bong-vụ có khía cạn, vỏ dai, nạc trắng ngọt; được dùng ăn sống hay xào nấu: Củ sắn. |
| sắn |
dt. (thực) Cây cao từ 6 tới 15 m, vỏ đỏ, lá láng, hoa trắng, trái bằng đầu ngón tay cái, chín đen ăn được, có một hột, vỏ cây có nhiều tanin, dùng nhuộm lưới bắt cá // đt. Dầm, nhuộm với mủ cây sắn: Sắn lưới, sắn thuyền. |
| sắn |
dt. (thực) X. Khoai báng. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |