Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sáng như gương
sáng như gương
1. Sáng lóng lánh, trong suốt, ví như mặt gương, mặt kính:
Mắt các nàng sáng như gương
(Nguyễn Huy Tưởng). 2. Rạng rỡ, trắng trong, không một chút vẩn đục:
nụ cười sáng như gương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
sáng qua
sáng quắc
sáng rửa cưa trưa mài đục
sáng rực
sáng sớm
* Tham khảo ngữ cảnh
Đại nhân cố hình dung ra những quái sự như sau…
…Trăng rằm tháng Tám
sáng như gương
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sáng như gương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm