Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sanh nở
sanh nở
đt. Đẻ con: Đến ngày sanh nở; có chồng lâu rồi mà không sanh nở chi cả // đ Sanh-xôi, nảy-nở: Vốn để cho vay hay mua bán thì nó sanh nở ra hoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
chè nấu lại gái ngủ trưa
chè ngon khan cổ, thuốc ngon lắm đờm
chè ngô non
chè nụ
chè quậy
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì liên tưởng ngẫu nhiên , sự so sánh viên đá với trứng gà , khiến Mai nghĩ tới sự thai nghén , sự
sanh nở
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sanh nở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm