Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sạo sục
sạo sục
đt. C/g. Sục-sạo, lục-lạo, moi-móc tìm-tòi: Hành-quân sạo-sục, sạo-sục đủ các nơi mà không gặp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sạo sục
- Đi lùng, lục lọi khắp nơi: Sạo sục mãi mà chưa tìm ra tang vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sạo sục
Nh. Sục sạo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sạo sục
đgt
Lục lọi khắp nơi:
Công an sạo sục trong vùng mà chưa tìm thấy tên lưu manh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sạo sục
Nht. Sục-sạo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sạo sục
.- Đi lùng, lục lọi khắp nơi:
Sạo sục mãi mà chưa tìm ra tang vật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sạo sục
Tìm-tòi, lục-lạo:
Tìm sạo-sục khắp mọi nơi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sáp
sáp
sáp
sáp đút miệng voi
sáp huyết
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Dần lại
sạo sục
kêu đói.
Tôi vừa thầm cảm ơn mẹ , vừa
sạo sục
thăm tất cả các hang mẹ đưa đến ở.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sạo sục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm