Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sắt son
sắt son
dt. C/g. Son sắt, sắt và son, một món thì cứng và dẻo, một món thì đỏ thẫm // (B) Trung-thành, một lòng một dạ không dời đổi: Nết băng tuyết khá khen cho đó, Lòng sắt son thì khó nỗi đây... (CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sắt son
- Nh. Son sắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sắt son
Nh.
Son sắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sắt son
tt
Thuỷ chung, không thay đổi:
Tóc thề đã chấm ngang vai, nào lời non nước, nào lời sắt son (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sắt son
dt. Sắt và son. Ngb. Nói người trung nghĩa thành-thực:
Nào lời non nước, nào lời sắt son
//
Lòng sắt son.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sắt son
.- Thủy chung trước sau như một trong tình yêu:
Nào lời non nước, nào lời
sắt son (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sắt son
Sắt và son. Nghĩa bóng: Nói người trung-nghĩa thành thực:
Nào lời non nước, nào lời sắt son
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sặt
sặt
sặt
sặt rằn
sặt sặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Bảo đừng nghe tiếng thị phi
Thỉ chung giữ vẹn một nghì
sắt son
.
Ba khóc và nói với má rằng ba vẫn đằng đẵng chờ đợi và yêu thương hai mẹ con , không có chuyện gì đáng tiếc xáy ra về lòng
sắt son
chung thuỷ cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sắt son
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm