Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
séc
séc
dt. Ngân-phiếu: Ký séc, lãnh séc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
séc
- d. 1. Giấy của người có tiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có tên ghi trên đó. 2. Tấm phiếu ghi tổng số tiền mà khách hàng phải trả cho người bán hàng thông qua dịch vụ ngân hàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
séc
dt.
Tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của người chủ tài khoản tiền gửi không kì hạn tại ngân hàng, yêu cầu ngân hàng chi trả số tiến ghi trên đó cho người hưởng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
séc
dt
(Pháp: chèque) Giấy của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có ghi tên trong đó:
Giữ cẩn thận tấm séc vì mất thì lôi thôi lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
séc
.-
d.
1. Giấy của người có tiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có tên ghi trên đó. 2. Tấm phiếu ghi tổng số tiền mà khách hàng phải trả cho người bán hàng thông qua dịch vụ ngân hàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
séc du lịch
séc để trống
séc theo lệnh
séc vô danh
séc xác nhận
* Tham khảo ngữ cảnh
Áo sơ mi sáng lóa may đo thêu chữ K ở măng
séc
điệu kinh khủng , bộ vest màu ghi cứng đơ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
séc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm