Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sểnh ra
sểnh ra
- Không trông nom đến, không đểế ý đến: Sểnh ra một tí là hỏng việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sểnh ra
đgt.
Không để tâm, chú ý:
sểnh ra một chút là
hỏng việc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sểnh ra
trgt
Không chú ý đến:
Sểnh ra một chút là sinh ra bao nhiêu chuyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sểnh ra
.- Không trông nom đến, không để ý đến:
Sểnh ra một tí là hỏng việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sếnh
sếnh tay
sếp
sếp ga
sếp giáp
* Tham khảo ngữ cảnh
Khốn nạn? Toàn một bọn bảo hoàng cơ hội ,
sểnh ra
một tí là chơi nhau cạn tàu ráo máng như quân hằn quân thù.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sểnh ra
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm