Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
siêu phàm
siêu phàm
tt. Nh. Siêu-nhân-loại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
siêu phàm
- tt (H. phàm: trần tục) Vượt lên trên những người thường hoặc những điều thường thấy: Chống lại quan niệm cho rằng văn hoá là vật siêu phàm, càng cao càng quí, càng khó càng hay (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
siêu phàm
tt
. Vượt lên trên người thường hoặc những điều thường thấy:
hành động siêu
phàm
o
một nhân vật siêu phàm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
siêu phàm
tt
(H. phàm: trần tục) Vượt lên trên những người thường hoặc những điều thường thấy:
Chống lại quan niệm cho rằng văn hoá là vật siêu phàm, càng cao càng quí, càng khó càng hay (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
siêu phàm
tt. Khác thường, vượt lên trên phàm tục.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
siêu phàm
.- Cao hơn, vượt lên trên người thường hoặc những cái thường thấy:
Cử chỉ siêu phàm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
siêu phàm
Vượt lên trên kẻ phàm-tục:
Siêu-phàm nhập-thánh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
siêu phàm xuất chúng
siêu quần
siêu quần bạt tuỵ
siêu sinh
siêu sinh tịnh độ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó thổi vào lòng người một sự cuồng tín , tin tưởng ở một sức lực
siêu phàm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
siêu phàm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm