Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sỉnh
sỉnh
đt. Lớn dần-dần Nuôi con, không thấy con sỉnh.
sỉnh
trt. Màu-mè, lẽ-sự, ra dáng kiêu Làm sỉnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sỉnh
- đg. Lớn dần lên: Con lợn dạo này đã sỉnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sỉnh
I.
đgt.
Lớn dần lên:
Con bé dạo này đã sỉnh.
II.
tt
. Nhỉnh hơn:
Trái này sỉnh hơn trái kia.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sỉnh
.-
đg.
Lớn dần lên:
Con lợn dạo này đã sỉnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sỉnh
Lớn dần dần lên:
Đứa bé nuôi mãi không thấy sỉnh lên tí nào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sính
sính
sính chí
sính lễ
sính nghi
* Tham khảo ngữ cảnh
Tất cả đều sát
sỉnh
, hợp với cái dáng cao thon và màu da trắng trẻo của anh.
Tất cả đều sát
sỉnh
, hợp với cái dáng cao thon và màu da trắng trẻo của anh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sỉnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm