Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sinh cơ lập nghiệp
sinh cơ lập nghiệp
Xây dựng cuộc sống ổn định, xây dựng cơ nghiệp ở một nơi nào đó:
Con trai lớn ông, giống hệt mẹ, quá giỏi giang lọc lõi về cái tài buôn bán, đã đem vợ đi
sinh cơ lập nghiệp ở một thị trấn nhỏ trên miền núi
(Chu Văn).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sinh cơ lập nghiệp
ng
(H. sinh: sống; cơ: nền gốc; lập: làm nên; nghiệp: nghề) Sống và xây dựng đời sống ở nơi nào:
Đồng bào miền núi đã xuống miền đồng bằng sinh cơ lập nghiệp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
sinh diện
sinh diệt
sinh dục
sinh dữ tử lành
sinh dưỡng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chứng tỏ hiển nhiên là tôi đã có nói với ông cụ để lại ngay cho chú một cái nhà ở phố Mới , để chú có vốn mà
sinh cơ lập nghiệp
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sinh cơ lập nghiệp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm