| sơ |
đt. Xới, bới lên Sơ chẳng ra, rà chẳng thấy tng. |
| sơ |
bt. Đầu hết, mới khởi-sự Bà sơ, ban sơ, cổ-sơ, đương sơ, khởi sơ, ông sơ, toà sơ, thái sơ // Mồng, tiếng gọi thứ-tự 10 ngày đầu trong tháng âm-lịch Sơ-ngũ, sơ lục. |
| sơ |
tt. Thưa-thớt, qua-loa, không kỹ Đơn-sơ, tiêu-sơ; Ăn sơ ba hột, dượt sơ một mách, rầy sơ ít tiếng // Xa, lạt-lẽo, không thân: Kẻ thân người sơ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| sơ |
dt. Thế hệ trên cố: ông sơ bà sơ. |
| sơ |
đgt. Dùng đũa quấy cho đều nồi cơm đang sôi: sơ cơm cho khỏi đứng nồi. |
| sơ |
tt. (Làm gì) lướt qua một lượt, không kĩ, không đầy đủ: nói sơ qua o nắm sơ tình hình o làm sơ o đọc sơ một lượt o sơ đồ o sơ giải o sơ giảm o sơ lược o sơ sài o sơ suất o sơ ý o đơn sơ o thô sơ. 2. Không thân: trước sơ sau thân o sơ viễn o thân sơ. 3. Phân tán: sơ tán. 4. Thưa, thưa thớt, trái với mạt: sơ lậu o tiêu sơ. |
| sơ |
tt. Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành: thời Lê sơ o sơ bộ o sơ cấp o sơ chẩn o sơ chế o sơ chủng o sơ cứu o sơ đẳng o sơ giao o sơ học o sơ kết o sơ khai o sơ khảo o sơ kì o sơ kiến o sơ nhiễm o sơ sinh o sơ thảo o sơ thẩm o sơ tuyển o ban sơ o cổ sơ o hoang sơ o nguyên sơ. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| sơ |
Dùng vật gì mà khuấy, mà rờ: Sơ chẳng ra, rà chẳng thấy (T-ng). |
| sơ |
Đầu, mới, trước, xưa: Sơ-sinh. Đời sơ. Ông sơ, bà sơ. |
| sơ |
Thưa, qua-loa, không thân: Tài học sơ thiển. Người thân, kẻ sơ. Văn-liệu: Tài sơ, đức bạc, biết nào có nên (H-Ch). Sợ vì sơ-suất tội thì tru-di (H-Chừ). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |