Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sọ khỉ
sọ khỉ
dt. Phần xương sọ người ta, u tròn ở phía sau, trên ót Đầu không sọ khỉ (tức đầu giẹp) // (thực) Loại cây to, cao đến 20 m, lá kép, thứ-diệp không nhọn, hoa tứ-phần vàng, trái to lối 4 cm, hột nâu có cánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
kêu hùn
kêu là
kêu lô-tô
kêu lời
kêu mai
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên vách lều đóng đầy mồ hóng đen sì , một chùm xương
sọ khỉ
ước chừng vài mươi cái treo lủng láng cạnh những đầu con nhọ nồi khô , những chân tay khỉ , tay chân dọc xâu từng đôi một , gác trên đoạn sào nhỏ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sọ khỉ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm