Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
số nhiều
số nhiều
dt. Phần nhiều, phía tương-đối nhiều hơn Xóm đó, người nghèo là số nhiều, nên phần vệ-sinh đáng được lưu-ý // Tiếng chỉ từ hai người hay hai vật chủ-động sắp lên để do theo đó mà viết những tiếng liên-quan có thêm chữ S hay NT sau cùng theo ngữ pháp Pháp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
số nhiều
dt.
1. Số lớn, số đông:
Người ủng hộ vẫn là số
nhiều.
2. Phạm trù ngữ pháp trong một số ngôn ngữ, biểu hiện số lượng "trên một":
danh từ giống cái số nhiều trong tiếng Nga.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
số phức
số pi
số siêu việt
số số học
số thành
* Tham khảo ngữ cảnh
Haredi là từ chỉ những người cực kỳ sùng đạo trong đạo Do Thái ,
số nhiều
là Haredim.
Chợt gặp khi vua Giản Định nổi quân lên ở châu Trường An(15) , nhưng vì ít binh không địch nổi với
số nhiều
của quân giặc , muốn lui về Nghệ An.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
số nhiều
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm