Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sóc vọng
sóc vọng
dt. Ngày mồng một và ngày rằm (âm-lịch).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sóc vọng
- d. 1. Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch. 2. (thiên). Vị trí của Mặt trăng (và nói chung của một hành tinh) giao hội hoặc xung đối với Mặt trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sóc vọng
dt.
Ngày mồng một và rằm tháng âm lịch là những ngày phảí cúng bái đối với người theo đạo Phật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sóc vọng
dt
(H. sóc: ngày mồng một âm lịch; vọng: ngày rằm âm lịch) Ngày cúng hai lần trong tháng (cũ):
Những ngày sóc vọng, ông từ dâng oản và chuối lên bàn thờ thành hoàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sóc vọng
dt. Ngày mồng một và rằm tháng âm-lịch. Ngr. Tuần trăng non và tuần trăng đầy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sóc vọng
.-
d.
1. Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch. 2
. (thiên).
Vị trí của Mặt trăng (và nói chung của một hành tinh) giao hội hoặc xung đối với Mặt trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sọc dưa
sọc sọc
soi
soi
soi
* Tham khảo ngữ cảnh
Ban bố các nghi thức mới định lại trong các dịp lễ thánh tiết , chính đáng ,
sóc vọng
, thường triều , đại yến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sóc vọng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm