| son |
dt. Một thứ đá đỏ Mài son // (R) Bột đỏ để rời hoặc ép thành cây dùng trang-sức, sơn phết, vẽ-vời Điểm son, sơn son thếp vàng; Còn cha gót đỏ như son, Một mai cha thác, gót con như bùn (CD) // tt. Đỏ Môi son // (B) tt. Ngay-thẳng, trung-trinh, một lòng không dời đổi Lòng son dạ sắt; Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn, Mà em vẫn giữ tấm lòng son HXH |
| son |
tt. Trẻ, chưa vợ chưa chồng Trai son gái goá // (R) Chưa có con Vợ chồng son, đẻ một con thành bốn; Ra đường người tưởng còn son, Về nhà thiếp đã năm con với chàng (CD). |
| son |
tt. Suôn, ngay, không cong quẹo Cây son. |
| son |
bt. Thanh-bai, dịu-dàng Tiếng son, giấm son, son thanh. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| son |
1. Thứ đá đỏ: Son Tàu. Mài son. Nghĩa rộng: Thứ bột màu đỏ, người ta dùng để trang-điểm hay sơn các đồ gỗ: Điểm phấn, tô son. Sơn son thiếp vàng. Văn-liệu: Lầu-son, gác tía. Lòng-son dạ sắt (T-ng). Những người gót đỏ như son, Xưa nay ai nỡ đem chôn xuống bùn (C-d). Mượn màu son phấn đánh lừa con đen (K). Tấm son gọt rửa bao giờ cho phai (K). Như nung gan sắt, như bào lòng son (K). 2. Sắc đỏ: Lầu son, gác tía. Nghĩa bóng: Lòng ngay thẳng trung nghĩa: Tấm lòng son. |
| son |
Nói vợ chồng lấy nhau mà chưa có con: Vợ chồng son. Trai son, gái goá. Văn-liệu: Vợ chồng son, đẻ một con thành bốn (T-ng). Ra đường người tưởng còn son, Về nhà thiếp đã năm con cùng chàng (C-d). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |