Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
sơn xuyên
sơn xuyên
dt. Núi-non sông-ngòi Sơn-xuyên chắp nối giáp đôi đường (Tiền Xích-bích).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
sơn xuyên
- d. 1. Nh. Sơn hà. 2. Sông ngòi: Sơn xuyên cách trở.
sơn xuyên
- núi sông, nói sự xa xôi cách trở
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
sơn xuyên
dt.
Núi và sông; dùng để chỉ sự xa xôi cách trở:
sơn xuyên cách trở.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
sơn xuyên
dt
(H. xuyên: sông) 1. Sông núi:
Chiếc thân đứng giữa cõi người, trên trời nhật nguyệt, dưới trời sơn xuyên (Tự tình khúc).
2. Sự cách trở vì núi sông:
Than rằng: Ngàn dặm sơn xuyên, chữ ân để dạ, chữ duyên nhuốm màu (LVT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
sơn xuyên
dt. Nht. Sơn-hà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
sơn xuyên
.-
d.
1.
Nh.
Sơn hà. 2. Sông ngòi:
Sơn xuyên cách trở.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
sơn xuyên
Cũng nghĩa như “sơn-hà”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sờn chí
sòn lòng
sờn lòng nản chí
sởn
sởn da gà
* Tham khảo ngữ cảnh
Đông tây hà thế giới ,
Viễn cận cẩm
sơn xuyên
.
Ký ngạo thảo lư , Nam Dương nhàn nhật nguyệt ,
Khiếm thân vân quán , Triệu Tống trách
sơn xuyên
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
sơn xuyên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm